Bộ sưutậpTừvựngtiếngNhật

Hãy luyện từ vựng theo từng bài, tích lũy đủ 3 sao và quay lại vào ngày hôm sau để ôn những từ bạn chưa nhớ chắc. Nếu bài học nào quá khó, bạn có thể tạm bỏ qua để luyện bài khác trước, rồi quay lại thử lại sau.

あ
199
10 Từ

Tình trạng và quản lý

★★★★★
Start →
力
200
10 Từ

Quản lý và Cảm xúc

★★★★★
Start →
桜
201
10 Từ

Cảm xúc và Giao tiếp

★★★★★
Start →
学
202
10 Từ

Kiến thức và Học tập

★★★★★
Login →
気
203
10 Từ

Quy trình và Hoạt động

★★★★★
Login →
い
204
10 Từ

Vấn đề và xã hội

★★★★★
Login →
あ
205
10 Từ

Xã hội hiện đại

★★★★★
Login →
力
206
10 Từ

Vai trò và thói quen

★★★★★
Login →
桜
207
10 Từ

Công việc và học tập

★★★★★
Login →
学
208
10 Từ

Học tập và Truyền thông

★★★★★
Login →
気
209
10 Từ

Truyền thông và Tài chính

★★★★★
Login →
い
210
10 Từ

Kế toán và khám bệnh

★★★★★
Login →
あ
211
10 Từ

Du lịch và Thời tiết

★★★★★
Login →
力
212
10 Từ

Thời tiết và chất lượng

★★★★★
Login →
桜
213
10 Từ

Chất lượng và Con người

★★★★★
Login →
学
214
10 Từ

Thời gian và Thực tế

★★★★★
Login →
気
215
10 Từ

Nơi làm việc và Ngôn ngữ

★★★★★
Login →
い
216
10 Từ

Ngôn ngữ và Thời gian

★★★★★
Login →