Bộ sưutậpTừvựngtiếngNhật

Hãy luyện từ vựng theo từng bài, tích lũy đủ 3 sao và quay lại vào ngày hôm sau để ôn những từ bạn chưa nhớ chắc. Nếu bài học nào quá khó, bạn có thể tạm bỏ qua để luyện bài khác trước, rồi quay lại thử lại sau.

あ
73
10 Từ

Từ chỉ định

★★★★★
Start →
力
74
10 Từ

Gia đình và từ ngữ chung

★★★★★
Start →
桜
75
9 Từ

Người thân

★★★★★
Start →
学
76
9 Từ

Nhà cửa và đồ dùng gia đình

★★★★★
Login →
気
77
8 Từ

Thức ăn và Nấu ăn

★★★★★
Login →
い
78
8 Từ

Du lịch và chỗ ở

★★★★★
Login →
あ
79
8 Từ

Địa điểm trong thành phố

★★★★★
Login →
力
80
9 Từ

Nhà và Học tập

★★★★★
Login →
桜
81
8 Từ

Học tập và nơi làm việc

★★★★★
Login →
学
82
8 Từ

Nơi làm việc và thời gian

★★★★★
Login →
気
83
8 Từ

Thời gian và Thức ăn

★★★★★
Login →
い
84
8 Từ

Tòa nhà và Thiên nhiên

★★★★★
Login →
あ
85
8 Từ

Thiên nhiên và Tình huống khẩn cấp

★★★★★
Login →
力
86
8 Từ

Bệnh viện và Triệu chứng

★★★★★
Login →
桜
87
8 Từ

Cảm xúc và tính cách

★★★★★
Login →
学
88
8 Từ

Cảm xúc và đặc điểm

★★★★★
Login →
気
89
8 Từ

Chất lượng và thay đổi

★★★★★
Login →
い
90
8 Từ

Tăng, giảm và so sánh

★★★★★
Login →