Bộ sưutậpTừvựngtiếngNhật

Hãy luyện từ vựng theo từng bài, tích lũy đủ 3 sao và quay lại vào ngày hôm sau để ôn những từ bạn chưa nhớ chắc. Nếu bài học nào quá khó, bạn có thể tạm bỏ qua để luyện bài khác trước, rồi quay lại thử lại sau.

あ
109
8 Từ

Đặc điểm và hành động

★★★★★
Start →
力
110
8 Từ

Chuyển động và trạng thái

★★★★★
Start →
桜
111
8 Từ

Việc nhà và trồng trọt

★★★★★
Start →
学
112
8 Từ

Từ chỉ điều kiện

★★★★★
Login →
気
113
8 Từ

Liên từ và thái độ

★★★★★
Login →
い
114
8 Từ

Thứ tự và Nghề nghiệp

★★★★★
Login →
あ
115
8 Từ

Nghề nghiệp và Chuẩn bị

★★★★★
Login →
力
116
8 Từ

Công việc nhà và cuộc sống hàng ngày

★★★★★
Login →
桜
117
8 Từ

Học tập và Phương pháp

★★★★★
Login →
学
118
8 Từ

Tài liệu và công việc công ty

★★★★★
Login →
気
119
8 Từ

Công việc và Thời gian

★★★★★
Login →
い
120
8 Từ

Những ngày quan trọng và nguyên liệu

★★★★★
Login →
あ
121
8 Từ

Thức ăn và màu sắc

★★★★★
Login →
力
122
8 Từ

Tàu hỏa và Du lịch

★★★★★
Login →
桜
123
8 Từ

Chi phí đi lại và địa điểm

★★★★★
Login →
学
124
8 Từ

Cửa hàng và môi trường xung quanh

★★★★★
Login →
気
125
8 Từ

Thiên nhiên và Sức khỏe

★★★★★
Login →
い
126
8 Từ

Sức khỏe và bệnh tật

★★★★★
Login →