Bộ sưutậpTừvựngtiếngNhật

Hãy luyện từ vựng theo từng bài, tích lũy đủ 3 sao và quay lại vào ngày hôm sau để ôn những từ bạn chưa nhớ chắc. Nếu bài học nào quá khó, bạn có thể tạm bỏ qua để luyện bài khác trước, rồi quay lại thử lại sau.

あ
361
8 Từ

Tổ chức và Công việc

★★★★★
Start →
力
362
8 Từ

Vai trò tại nơi làm việc

★★★★★
Start →
桜
363
8 Từ

Hợp tác

★★★★★
Start →
学
364
8 Từ

Công việc và nghề nghiệp

★★★★★
Login →
気
365
8 Từ

Luật pháp và Chính trị

★★★★★
Login →
い
366
8 Từ

Nhà nước và Xã hội

★★★★★
Login →
あ
367
8 Từ

Quy định và Quyết định

★★★★★
Login →
力
368
8 Từ

Nông nghiệp và Nguồn sản xuất

★★★★★
Login →
桜
369
8 Từ

Thiên nhiên và Phong cảnh

★★★★★
Login →
学
370
8 Từ

Nước và địa hình

★★★★★
Login →
気
371
8 Từ

Môi trường

★★★★★
Login →
い
372
8 Từ

Vật liệu và Dụng cụ

★★★★★
Login →
あ
373
8 Từ

Toán học và Khoa học

★★★★★
Login →
力
374
8 Từ

Số và Đo lường

★★★★★
Login →
桜
375
8 Từ

Hình dạng và Kích thước

★★★★★
Login →
学
376
8 Từ

Khoa học cơ bản

★★★★★
Login →
気
377
8 Từ

Toán học và Khoa học

★★★★★
Login →
い
378
8 Từ

Số và Đo lường

★★★★★
Login →