Bộ sưutậpTừvựngtiếngNhật

Hãy luyện từ vựng theo từng bài, tích lũy đủ 3 sao và quay lại vào ngày hôm sau để ôn những từ bạn chưa nhớ chắc. Nếu bài học nào quá khó, bạn có thể tạm bỏ qua để luyện bài khác trước, rồi quay lại thử lại sau.

あ
217
10 Từ

Thời gian và Cửa hàng

★★★★★
Start →
力
218
10 Từ

Cửa hàng và Sức khỏe

★★★★★
Start →
桜
219
10 Từ

Thời tiết và hành vi

★★★★★
Start →
学
220
10 Từ

Hành vi và Học tập

★★★★★
Login →
気
221
10 Từ

Suy nghĩ và Giờ làm việc

★★★★★
Login →
い
222
10 Từ

Công việc và Tài liệu

★★★★★
Login →
あ
223
10 Từ

Thi cử và Giao tiếp

★★★★★
Login →
力
224
10 Từ

Giao tiếp và Thanh toán

★★★★★
Login →
桜
225
10 Từ

Thanh toán và khu vực đô thị

★★★★★
Login →
学
226
10 Từ

Xã hội và So sánh

★★★★★
Login →
気
227
10 Từ

Phân tích và Dự đoán

★★★★★
Login →
い
228
10 Từ

Kỹ năng và Trách nhiệm công việc

★★★★★
Login →
あ
229
10 Từ

Công việc và tài liệu chính thức

★★★★★
Login →
力
230
10 Từ

Tài liệu và phương tiện kỹ thuật số

★★★★★
Login →
桜
231
10 Từ

Bệnh tật và Thảm họa

★★★★★
Login →
学
232
10 Từ

An toàn và Cuộc sống

★★★★★
Login →
気
233
10 Từ

Hàng xóm và các mối quan hệ

★★★★★
Login →
い
234
10 Từ

Cảm xúc và Học tập

★★★★★
Login →