Bộ sưutậpTừvựngtiếngNhật
Hãy luyện từ vựng theo từng bài, tích lũy đủ 3 sao và quay lại vào ngày hôm sau để ôn những từ bạn chưa nhớ chắc. Nếu bài học nào quá khó, bạn có thể tạm bỏ qua để luyện bài khác trước, rồi quay lại thử lại sau.


あ
271
8 TừLiên từ và Trạng từ
★★★★★
Start →

力
272
8 TừTừ diễn tả thái độ và nhịp điệu
★★★★★
Start →

桜
273
8 TừTrạng từ/Cụm trạng từ dùng trong câu
★★★★★
Start →

学
274
8 TừTừ diễn tả mức độ và cảm xúc
★★★★★
Login →

気
275
8 TừLiên từ và Trạng từ
★★★★★
Login →

い
276
8 TừBiểu hiện thái độ và thời điểm
★★★★★
Login →

あ
277
8 TừTrạng từ và từ bổ nghĩa trong câu
★★★★★
Login →

力
278
8 TừGia đình và mọi người
★★★★★
Login →

桜
279
8 TừNgười trong xã hội
★★★★★
Login →

学
280
8 TừNghề nghiệp và Con người
★★★★★
Login →

気
281
8 TừVai trò của con người
★★★★★
Login →

い
282
8 TừGia đình và mọi người
★★★★★
Login →

あ
283
8 TừCơ thể và Triệu chứng
★★★★★
Login →

力
284
8 TừBộ phận cơ thể
★★★★★
Login →

桜
285
8 TừChăm sóc cơ thể
★★★★★
Login →

学
286
7 TừTriệu chứng và cử chỉ
★★★★★
Login →

気
287
8 TừQuần áo và phụ kiện
★★★★★
Login →

い
288
8 TừQuần áo
★★★★★
Login →